間中 [Gian Trung]

間じゅう [Gian]

あいだじゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chung

trong suốt

JP: 食事しょくじ間中まなかかれ一言ひとことわなかった。

VI: Anh ấy không nói một lời nào suốt bữa ăn.