間一髪のところ [Gian Nhất Phát]

間一髪の所 [Gian Nhất Phát Sở]

かんいっぱつのところ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

thoát hiểm trong gang tấc

JP: 我々われわれ間一髪かんいっぱつのところでをまぬがれた。

VI: Chúng ta đã thoát chết trong gang tấc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

間一髪かんいっぱつあぶないところでした。
Suýt nữa thì nguy! Đó là một tình huống nguy hiểm.
間一髪かんいっぱつのところでかれたすかった。
Anh ấy đã thoát chết trong gang tấc.
間一髪かんいっぱつというところで事故じこまぬかれた。
Tôi đã suýt nữa thì gặp tai nạn.
うし間一髪かんいっぱつのところで衝突しょうとつをまぬがれた。
Con bò đã suýt nữa thì va chạm.
かれ間一髪かんいっぱつでひかれるところをあやうくのがれた。
Anh ấy suýt bị xe đâm.