間に合っている [Gian Hợp]
まにあっている
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 thường dùng khi từ chối một lời đề nghị
đã đủ; đã có đủ
🔗 間に合う
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
đúng giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もしあらしでなかったら間に合っていただろうに。
Nếu không phải vì cơn bão, tôi đã kịp giờ.
もし嵐でなかったら、会合に間に合っていただろうに。
Nếu không phải vì cơn bão, tôi đã kịp đến cuộc họp.
間に合わないのではないかと心配していた。
Tôi lo rằng mình sẽ không kịp.
もう少し早く出ていれば、最終列車に間に合ったのに。
Nếu tôi đi sớm hơn, tôi đã kịp chuyến tàu cuối.
道が込んでいますから、約束の時間に間に合わないかも知れない。
Đường đang đông nên có thể tôi sẽ không kịp giờ hẹn.
あなたがもっと早くでていたら、列車に間に合っただろうに。
Nếu bạn ra sớm hơn, bạn đã kịp chuyến tàu rồi.
私は約束の時間に間に合うように心がけています。
Tôi luôn cố gắng đến đúng giờ hẹn.
もう少し早く家を出ていたならば、あの電車に間に合ったのに。
Nếu tôi rời nhà sớm hơn, tôi đã kịp chuyến tàu đó.
運転手は用心していなかったので、車を止めたが間に合わなかった。
Tài xế đã không cẩn thận nên không kịp dừng xe.
当分は今まで使っていた古いやつで間に合わせなければならない。
Trong thời gian này, chúng ta phải dùng cái cũ đã có.