間に入る [Gian Nhập]
あいだにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
làm trung gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今この応接間に入ってはいけません。
Bạn không được vào phòng khách này bây giờ.
彼が眠っている間に泥棒が入った。
Kẻ trộm đã vào nhà trong khi anh ấy đang ngủ.
トムは長い間お風呂に入っていない。
Tom đã lâu không tắm.
お宅が休暇で出かけている間に、泥棒が入りました。
Khi bạn đi nghỉ, đã có trộm vào nhà.
共通の利害をもった両当事者がけんか腰でいたとき、彼が間に入って、いさかいにけりをつけた。
Khi hai bên có lợi ích chung nhưng lại đối đầu nhau, anh ấy đã can thiệp và giải quyết mâu thuẫn.