間にある [Gian]
あいだにある
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
can thiệp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
命のある間は希望がある。
Miễn là còn sống, hy vọng vẫn còn.
トムとの間に何があったの?
Đã xảy ra chuyện gì với bạn và Tom vậy?
ビルには長い間あっていない。
Tôi đã lâu không gặp Bill.
電車が出るまで少し間がある。
Còn một chút thời gian nữa mới đến giờ tàu chạy.
彼は生徒の間で人気がある。
Anh ấy rất được học sinh yêu mến.
夏の間ある店で働いた。
Mùa hè tôi đã làm việc ở một cửa hàng.
トムとの間に何かあったの?
Có chuyện gì giữa bạn và Tom không?
両者の間には著しい違いがある。
Có những khác biệt đáng kể giữa hai bên.
二つの家の間に庭がある。
Có một khu vườn giữa hai ngôi nhà.
書斎の隣に控えの間がある。
Có một phòng chờ bên cạnh phòng làm việc của tôi.