間ずっと [Gian]

あいだずっと

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

suốt; xuyên suốt; từ đầu đến cuối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれふゆずっと病気びょうきだった。
Anh ấy đã ốm suốt mùa đông.
あらしずっとていた。
Tôi đã ngủ suốt cơn bão.
なつずっとダラダラしたんだ。
Tôi đã lười biếng suốt mùa hè.
彼女かのじょはパーティーのずっとおどつづけた。
Cô ấy đã nhảy múa suốt bữa tiệc.
尋問じんもんかれはずっとだまっていた。
Anh ấy đã im lặng suốt cuộc thẩm vấn.
ちちはその映画えいがずっとねむっていた。
Bố đã ngủ suốt buổi chiếu phim.
夏休なつやすみのはずっと、そこでキャンプしたんだよ。
Suốt kỳ nghỉ hè, tôi đã cắm trại ở đó.
夏休なつやすみのは、ずっといえ留守るすにしていました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tôi đã không ở nhà.
デイビッドは、列車れっしゃえているずっとプラットホームにいた。
David đã ở trên sân ga suốt thời gian tàu còn hiện hữu.
ながずっとあめがなかったのち昨日きのうあめった。
Sau một thời gian dài không có mưa, cuối cùng hôm qua trời đã đổ mưa.