開発能力 [Khai Phát Năng Lực]
かいはつのうりょく
Danh từ chung
khả năng phát triển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
教育は潜在する能力の開発をめざすものだ。
Giáo dục nhằm phát triển các khả năng tiềm ẩn.
持続可能な開発は、現代の世代が、将来の世代の利益や要求を充足する能力を損なわない範囲内で環境を利用し、要求を満たしていこうとする理念。
Phát triển bền vững là khái niệm sử dụng môi trường của thế hệ hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu của thế hệ tương lai.