開発中 [Khai Phát Trung]
かいはつちゅう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
đang phát triển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「直る見込みは?」「システム開発チームのシュバイシェン博士が現在闘病中のため、もう暫くはかかるかと・・・」
"Có triển vọng hồi phục không?" "Do Tiến sĩ Shubaisen của đội phát triển hệ thống đang trong quá trình điều trị bệnh, nên có thể sẽ mất thêm một thời gian nữa..."