開校 [Khai Hiệu]

かいこう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

mở trường

JP: その学校がっこう開校かいこうしてから70年ななじゅうねんになる。

VI: Ngôi trường đó đã được thành lập 70 năm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちの学校がっこう明治めいじ20年にじゅうねん開校かいこうした。
Trường học của chúng ta được thành lập vào năm Meiji 20.
かれがはじめて東京とうきょうへきたころは、この大学だいがくはまだ開校かいこうされていなかった。
Khi anh ấy mới đến Tokyo, trường đại học này vẫn chưa được thành lập.