開口一番 [Khai Khẩu Nhất Phiên]

かいこういちばん

Trạng từ

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

ngay khi bắt đầu nói; ngay khi mở miệng (để nói); trước bất cứ điều gì khác; trước hết

JP: 会議かいぎせき常務じょうむは、開口一番かいこういちばんなにったとおもう。だい規模きぼなリストラ計画けいかく発表はっぴょうしたんだよな。

VI: Tại cuộc họp, giám đốc điều hành đã mở đầu bằng việc công bố một kế hoạch tái cấu trúc quy mô lớn.