開かずの間 [Khai Gian]
あかずのま
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
phòng cấm vào; phòng khóa; phòng chưa mở
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はもう長年の間、レコードも出していないしコンサートも開いていない。
Anh ấy đã không phát hành đĩa hay tổ chức hòa nhạc trong nhiều năm.