開かずの [Khai]

あかずの

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

không mở

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

bị cấm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほんひらくな。
Đừng mở cuốn sách.
ほんひらかないで。
Đừng mở sách.
ほんひらいて。
Mở sách ra.
ひらいて。
Mở bàn tay ra.
ゆびひらいて。
Mở ngón tay ra.
ドアがひらいた。
Cửa đã mở.
こころをひらいて。
Hãy mở lòng mình ra.
かばんひらいてますよ。
Cái túi đang mở kìa.
ドアがひらきます。
Cửa sẽ mở.
レストランをひらきたいの。
Tôi muốn mở một nhà hàng.