閉会式 [Bế Hội Thức]
へいかいしき
Danh từ chung
lễ bế mạc
JP: 彼は閉会式には沢山の客を招待することを計画するでしょう。
VI: Anh ấy có kế hoạch mời nhiều khách đến buổi lễ bế mạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オリンピックの閉会式は見事であった。
Lễ bế mạc của Thế vận hội thật là ngoạn mục.
オリンピックの閉会式って、見た?
Cậu đã xem lễ bế mạc của Olympic chưa?
オリンピックの閉会式は、ご覧になりましたか?
Quý vị đã xem lễ bế mạc của Olympic chưa?