門灯 [Môn Đăng]

もんとう

Danh từ chung

đèn cổng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「……われているわけでもないんだな」  そうつぶやいた途端とたんかくいえ門灯もんとうがすっとえた。  あめはますますはげしくなってきた……。
"…Hình như không phải đang bị ai đuổi theo nhỉ" Ngay khi vừa thì thầm, đèn cổng ngôi nhà ở góc phố tắt lịm. Mưa càng lúc càng nặng hạt…