門前の小僧 [Môn Tiền Tiểu Tăng]

もんぜんのこぞう

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ  ⚠️Từ viết tắt

học từ môi trường xung quanh mà không nhận ra

cậu bé gần cổng chùa (sẽ đọc kinh mà không cần dạy)

🔗 門前の小僧習わぬ経を読む・もんぜんのこぞうならわぬきょうをよむ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

門前もんぜん小僧こぞうならわぬけいむ。
"Đứa bé trước cổng tu viện đọc những kinh không học qua."