長電話 [Trường Điện Thoại]
ながでんわ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
cuộc trò chuyện điện thoại dài; nói chuyện điện thoại lâu
JP: 昔は長電話して、よく怒られたものだ。
VI: Ngày xưa tôi hay nói điện thoại lâu và thường bị la mắng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女には長電話の悪い癖がある。
Cô ấy có thói quen nói điện thoại lâu.
トムは何時間も長電話をしている。
Tom đã nói chuyện điện thoại hàng giờ.
私には長電話をする友達が2、3人いる。
Tôi có vài người bạn thích nói chuyện điện thoại lâu.