長距離走 [Trường Cự Ly Tẩu]

ちょうきょりそう

Danh từ chung

chạy đường dài

JP: かれがその長距離ちょうきょりはし優勝ゆうしょうしようとこころめていたことなど、わたしたちはだれもらなかった。

VI: Chúng tôi không ai biết rằng anh ấy đã quyết tâm giành chiến thắng trong cuộc đua dài.