長足 [Trường Túc]
ちょうそく
Danh từ chung
tiến bộ nhanh
JP: 彼の最近作の小説は以前のに比べて長足の進歩を示している。
VI: Tiểu thuyết gần đây nhất của anh ấy cho thấy sự tiến bộ vượt bậc so với trước.