長続き [Trường Tục]
永続き [Vĩnh Tục]
ながつづき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
kéo dài; tiếp tục
JP: 青年期友情は長続きしないことが多いと言われる。
VI: Người ta nói rằng tình bạn trong thời thanh niên thường không kéo dài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は何事にも長続きしない。
Anh ấy không bao giờ làm gì lâu dài.
ハリウッドスターの結婚は、大抵長続きしない。
Hôn nhân của những ngôi sao Hollywood thường không kéo dài lâu.
長続きしないってこともちゃんと分かってた。
Tôi biết rằng nó sẽ không kéo dài.
「楽しい!」と思えなけば、何事も長続きはしないと思います。
Tôi nghĩ nếu bạn không cảm thấy vui, thì bạn sẽ không làm điều đó lâu dài được.
現実にもどって、仕事のことを考えるのでなければ事業は長続きしない。
Nếu không trở lại với thực tế và suy nghĩ về công việc, doanh nghiệp sẽ không tồn tại lâu dài.
私の友人は1年に3つも職を変えた。何事にも長続きはしないのだ。
Bạn tôi đã thay đổi ba công việc trong một năm. Anh ấy không bao giờ làm gì kéo dài.
私はもっと不完全な性質の作品からより長続きする満足感が得られることに気づいた。
Tôi nhận ra rằng tôi có được cảm giác hài lòng lâu dài hơn từ những tác phẩm không hoàn hảo.