長時間労働 [Trường Thời Gian Lao Động]
ちょうじかんろうどう
Danh từ chung
giờ làm việc dài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は、低賃金と長時間労働が理由で、仕事をやめた。
Cô ấy đã nghỉ việc vì lương thấp và giờ làm dài.
長時間労働を是とするような、旧態依然とした企業風土を打破しなければならない。
Chúng ta cần phá vỡ văn hóa doanh nghiệp lỗi thời coi trọng làm việc giờ nhiều.