長旅 [Trường Lữ]

ながたび
ちょうりょ

Danh từ chung

chuyến đi dài

JP: 彼女かのじょ長旅ながたびえられるか。

VI: Cô ấy có chịu được chuyến đi dài không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

長旅ながたびでさぞおつかれでしょう。
Hành trình dài hẳn là đã khiến bạn mệt mỏi.
長旅ながたび彼女かのじょきず悪化あっかした。
Chấn thương của cô ấy trở nên trầm trọng hơn sau chuyến đi dài.