長引く [Trường Dẫn]
長びく [Trường]
ながびく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
kéo dài
JP: その経済学者は長引く不況を予期していた。
VI: Nhà kinh tế học đó đã dự đoán một cuộc suy thoái kéo dài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今年の梅雨は長引きそうですね。
Mùa mưa năm nay có vẻ kéo dài đấy nhỉ.
治療は苦痛を長引かせた。
Điều trị đã kéo dài sự đau đớn.
長引く不況のために、多くの労働者が失業している。
Do suy thoái kéo dài, nhiều công nhân đã mất việc làm.
「おかえりなさい。今日、帰り遅かったわね」「うん。会議が予定より1時間も長引いちゃってさぁ。参ったよ」
"Chào mừng bạn đã về. Hôm nay về muộn nhỉ." "Ừ, cuộc họp kéo dài hơn kế hoạch một tiếng đồng hồ. Thật là mệt mỏi."