長女 [Trường Nữ]

ちょうじょ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chung

📝 có thể là con gái duy nhất

con gái lớn; con gái đầu lòng

JP: かれ一番いちばんあいしているのは彼女かのじょ長女ちょうじょです。

VI: Người mà anh ấy yêu nhất là con gái lớn của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ルミは長女ちょうじょです。
Lumi là con gái cả.
長女ちょうじょ千鶴ちづるって名前なまえよ。
Con gái lớn của tôi tên là Chizuru.
長女ちょうじょ突然とつぜんあめがほしい」とさけんだ。
Con gái lớn đột nhiên la lên: "Con muốn kẹo!"
かれ二番目にばんめのレストランの経営けいえいを、長女ちょうじょにまかせた。
Anh ấy đã giao quản lý nhà hàng thứ hai cho cô con gái lớn của mình.
突然とつぜん長女ちょうじょが「あめがほしい」といいしました。
Đột nhiên cô con gái lớn nói "Tôi muốn kẹo".
きゅう長女ちょうじょが「あめがほしい」とこえげました。
Bỗng dưng con gái lớn của tôi la lên "Con muốn kẹo!"
ははは、長女ちょうじょ芝居しばい研究けんきゅうかいにはいっていることはっていたが、まさか舞台ぶたいるまで深入ふかいりしているとは、らなかった。
Mẹ biết con gái cả tham gia hội nghiên cứu kịch, nhưng không ngờ con đã tham gia diễn xuất trên sân khấu đến thế.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 長女
  • Cách đọc: ちょうじょ
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa khái quát: con gái cả, trưởng nữ trong gia đình
  • Hán Việt: trưởng nữ
  • Độ trang trọng: trung tính, dùng được trong cả văn nói và văn viết
  • Lĩnh vực/ngữ cảnh: gia đình, hộ tịch, giới thiệu bản thân
  • Dạng kính ngữ thường gặp: ご長女(ごちょうじょ) khi nói lịch sự về “con gái cả” của người khác

2. Ý nghĩa chính

長女 chỉ “con gái lớn nhất” trong số các con gái của một gia đình. Nếu nhà chỉ có một con gái, cô ấy cũng có thể được gọi là 長女. Từ này mang tính chất xác định thứ bậc trong gia đình, không hàm khen/chê.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 長男(ちょうなん): con trai cả. Đối ứng giới tính với 長女.
  • 次女(じじょ): con gái thứ hai; 三女(さんじょ): con gái thứ ba.
  • 長子(ちょうし): con cả (không phân biệt giới tính). Tính chất trang trọng/luật pháp hơn.
  • 第一子(だいいっし): đứa con đầu; cách nói trung lập về thứ tự sinh.
  • 末っ子(すえっこ): con út (bất kể trai gái).
  • ご長女: kính ngữ khi nói về con gái cả của “nhà người ta”. Không dùng ご với con mình.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu thường gặp: 長女として(với tư cách là con gái cả), 長女が生まれる(sinh con gái đầu), 長女の〜(của con gái cả).
  • Dùng khi giới thiệu gia đình, ghi chép hộ tịch, nói về trách nhiệm/ vai trò trong nhà.
  • Cụm từ: 長女気質(きしつ, tính “chị cả” – chín chắn, biết lo), 長女夫婦(vợ chồng cô con gái cả), 長女の結婚/進学 など.
  • Lưu ý lịch sự: khi hỏi về gia đình người khác, dùng ご長女, ご長男…

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
長男 Đối ứng giới tính Con trai cả Cặp với 長女
次女・三女 Liên quan thứ bậc Con gái thứ hai/ba Dùng cùng hệ thống thứ bậc
長子 Gần nghĩa Con cả Không phân biệt giới tính; trang trọng
第一子 Gần nghĩa Đứa con đầu Trung lập, dùng trong thống kê
末っ子 Đối nghĩa theo thứ bậc Con út Chỉ con nhỏ nhất trong nhà
ご長女 Kính ngữ Con gái cả (nhà người khác) Dùng khi lịch sự

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 長: Trường/Trưởng. Onyomi: チョウ; Kunyomi: ながい. Nghĩa: dài, đứng đầu.
  • 女: Nữ. Onyomi: ジョ; Kunyomi: おんな. Nghĩa: phụ nữ, con gái.
  • Cấu tạo đọc: Onyomi + Onyomi → ちょう+じょ → ちょうじょ.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Trong văn hóa Nhật, hình ảnh 長女 thường gắn với vai trò “chị cả” một cách tự nhiên: quán xuyến, điềm tĩnh, biết chăm sóc em. Tuy nhiên, đó chỉ là khuynh hướng văn hóa, không phải chuẩn mực bắt buộc. Trong các văn bản hành chính hoặc sơ yếu lý lịch, việc ghi rõ 長女・次女 giúp làm rõ cấu trúc gia đình nhưng trong giao tiếp đời thường, bạn chỉ cần nói “上に姉が一人います” là đủ lịch sự và tự nhiên.

8. Câu ví dụ

  • 私は三人姉妹の長女だ。
    Tôi là con gái cả trong ba chị em.
  • 彼の長女が来春小学校に入学する。
    Con gái đầu của anh ấy sẽ vào tiểu học mùa xuân tới.
  • 長女として家のことをよく手伝ってきた。
    Với tư cách là con gái cả, tôi thường phụ việc nhà.
  • 田中家の長女・美咲さんは医者だ。
    Chị cả nhà Tanaka, Misaki, là bác sĩ.
  • 昨日、待ち望んだ長女を授かった。
    Hôm qua chúng tôi đã đón chào cô con gái đầu mong đợi.
  • 長女に厳しくしすぎたかもしれない。
    Có lẽ tôi đã quá nghiêm khắc với con gái cả.
  • 長女の結婚式は来月行われる。
    Đám cưới của con gái cả sẽ diễn ra vào tháng tới.
  • うちは長女がしっかり者で家計を支えている。
    Nhà tôi, cô con gái cả rất vững vàng và đỡ đần kinh tế gia đình.
  • 長女はおいくつですか。
    Con gái cả của anh/chị năm nay bao nhiêu tuổi ạ?
  • 長女気質で面倒見がいい。
    Có tính cách chị cả, rất biết chăm lo cho người khác.
💡 Giải thích chi tiết về từ 長女 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?