長く暑い夏 [Trường Thử Hạ]
ながくあついなつ
Danh từ chung
⚠️Sự kiện
Mùa hè dài, nóng (năm 1967, khi các cuộc bạo loạn chủng tộc xảy ra ở nhiều thành phố tại Mỹ)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ある暑い夏の午後、ジョンとダンヌは長くなった牧草を刈っていました。
Vào một buổi chiều mùa hè nóng bức, John và Dan đã cắt cỏ dài.