長い目 [Trường Mục]

ながいめ

Danh từ chung

tầm nhìn dài hạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながください。
Bạn nên nhìn xa hơn.
ながれば、正直しょうじきう。
Nếu nhìn xa trông rộng, sự trung thực sẽ được đền đáp.
ながれば、正直しょうじきむくわれる。
Nếu nhìn xa trông rộng, sự trung thực sẽ được đền đáp.
かれながてやりなさい。
Hãy nhìn anh ta với cái nhìn lâu dài.
このコンピューターは、ながればたかくつく。
Xét về lâu dài, chiếc máy tính này tốn kém.
ながればちがってくるとおもいます。
Tôi nghĩ nhìn ở góc độ lâu dài thì sẽ có sự thay đổi.
この経験けいけんながれば、あなたのためになりますよ。
Trải nghiệm này, nếu nhìn về lâu dài, sẽ có lợi cho bạn.
ながると品物しなものったほうとくだ。
Nhìn xa trông rộng, mua hàng tốt sẽ có lợi hơn.
ながれば、誠実せいじつさはむくわれるものなのです。
Nếu nhìn xa trông rộng, sự chân thành sẽ được đền đáp.
このくるまたかそうですが、耐久たいきゅうせいがあるのでながればとくです。
Chiếc xe này tuy đắt nhưng bền, xem xét lâu dài thì có lợi.