鏡映 [Kính Ánh]
きょうえい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
phản chiếu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は鏡に映った自分に笑いかけた。
Cô ấy đã mỉm cười với hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.
ジェーンは鏡に映った自分の姿をじっと見た。
Jane nhìn chằm chằm vào hình ảnh của mình trong gương.
メアリーは、鏡に映る自分の姿に目をやった。
Mary đã nhìn vào hình ảnh của mình phản chiếu trong gương.
鏡に映ったトムが目に入ったので、振り返って挨拶をした。
Tôi nhìn thấy Tom trong gương nên đã quay lại chào hỏi.
トムさんは鏡の中の自分の映っている姿に微笑みました。
Anh Tom mỉm cười khi nhìn thấy hình ảnh của mình trong gương.