鎮痛 [Trấn Thống]

ちんつう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

giảm đau; làm dịu đau

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

鎮痛ちんつうざいみなさい。
Hãy uống thuốc giảm đau.
鎮痛ちんつうざいはありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?
鎮痛ちんつうざいいたいいときだけんでください。
Chỉ uống thuốc giảm đau khi bạn cảm thấy đau.
いたくなったら鎮痛ちんつうざいんでください。
Nếu bạn thấy đau, hãy uống thuốc giảm đau.
あたまいたいいときは鎮痛ちんつうざいまずにはいられない。
Khi đầu đau tôi không thể không uống thuốc giảm đau.
わたしあたまいたくなると鎮痛ちんつうざいまずにいられない。
Khi đầu tôi đau, tôi không thể không uống thuốc giảm đau.