鍵を握る [Kiện Ác]
カギを握る [Ác]
かぎをにぎる
カギをにぎる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
nắm giữ chìa khóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.
彼はこの問題の鍵を握っている。
Anh ấy giữ chìa khóa giải quyết vấn đề này.