鍵の手 [Kiện Thủ]
かぎのて
Danh từ chung
đường cong phòng thủ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はポケットに手を入れて鍵を捜した。
Anh ấy đã lục trong túi tìm chìa khóa.