[Lục]

[錄]

ろく

Danh từ chungHậu tố

ghi chép; bản ghi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

議事ぎじろくっていますか?
Bạn có đang ghi biên bản không?
前回ぜんかい議事ぎじろく承認しょうにんされました。
Biên bản cuộc họp trước đã được chấp thuận.
住所じゅうしょろくあたらしいものになおさなければならない。
Tôi cần viết lại sổ địa chỉ.
この番組ばんぐみ、ビデオにろくっておいて。
Hãy ghi lại chương trình này vào video.
住所じゅうしょ変更へんこうのおらせです。住所じゅうしょろくをおあらためください。
Đây là thông báo thay đổi địa chỉ, xin hãy cập nhật sổ địa chỉ.
ふる住所じゅうしょろく偶然ぐうぜんかれ電話でんわ番号ばんごうせた。
Tôi tình cờ thấy số điện thoại của anh ấy trong cuốn danh bạ cũ.
この議事ぎじろくかんして、訂正ていせい追加ついかがありましたらおねがいします。
Về biên bản này, nếu có sửa đổi hay bổ sung xin vui lòng thông báo.
彼女かのじょ大統領だいとうりょうとの不倫ふりん関係かんけい暴露ばくろする回顧かいころく執筆しっぴつした。
Cô ấy đã viết hồi ký vạch trần mối quan hệ ngoài luồng với tổng thống.