銭勘定 [Tiền Khám Định]
ぜにかんじょう
Danh từ chung
tính toán thu chi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼のビジネスプランは立派だけど、勘定あって銭足らず、という気もするけどね。
Kế hoạch kinh doanh của anh ấy tuyệt vời nhưng có vẻ như tiền không đủ.