銃乱射 [Súng Loạn Xạ]
じゅうらんしゃ
Danh từ chung
xả súng hàng loạt
JP: 学校での銃乱射事件はこの半年で3回目だ。
VI: Đây là vụ xả súng thứ ba ở trường trong nửa năm qua.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日、僕の学校に銃乱射予告があったんだよ。
Hôm nay có vẻ như trường tôi nhận được đe dọa xả súng.