銀髪 [Ngân Phát]
ぎんぱつ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
tóc bạc
JP: ふさふさとしたまっすぐな銀髪をしていました。
VI: Ông ấy có mái tóc bạc dày và thẳng.