銀食器 [Ngân Thực Khí]
ぎんしょっき
Danh từ chung
bộ đồ ăn bạc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
弟は銀の食器類を磨いた。
Em trai tôi đã đánh bóng các đồ dùng bằng bạc.
この銀食器は私の家に何世代にもわたって伝わるものだ。
Bộ đồ ăn bằng bạc này đã được truyền lại trong gia đình tôi qua nhiều thế hệ.