銀行融資 [Ngân Hành Dung Tư]

ぎんこうゆうし

Danh từ chung

khoản vay ngân hàng

JP: 銀行ぎんこう融資ゆうしけたいのだけど手続てつづきはどうしたらいいの?

VI: Tôi muốn vay vốn ngân hàng nhưng không biết thủ tục thế nào?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

銀行ぎんこうはその会社かいしゃ融資ゆうしをした。
Ngân hàng đã cho công ty đó vay vốn.
トムは銀行ぎんこうから多額たがく融資ゆうしけた。
Tom đã nhận được khoản vay lớn từ ngân hàng.
半年はんとし銀行ぎんこう融資ゆうしけたいのだが、いまからなに準備じゅんびすればいいのか?
Tôi muốn vay vốn ngân hàng sau nửa năm, bây giờ tôi cần chuẩn bị gì?