銀行法 [Ngân Hành Pháp]

ぎんこうほう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

Luật Ngân hàng

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

⚠️Từ viết tắt

Luật Ngân hàng Nhật Bản

🔗 日本銀行法

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

長期ちょうき信用しんよう銀行ぎんこう資金しきん調達ちょうたつするために債券さいけん発行はっこうすることがほうによって認可にんかされるが、かれらは普通ふつう銀行ぎんこうがのような方法ほうほう預金よきんることができない。
Ngân hàng tín dụng dài hạn được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn, nhưng họ không thể nhận tiền gửi như các ngân hàng thương mại.