銀行家 [Ngân Hành Gia]

ぎんこうか

Danh từ chung

chủ ngân hàng; quản lý ngân hàng

JP: その女優じょゆう銀行ぎんこう婚約こんやくしたといった。

VI: Người ta nói rằng nữ diễn viên này đã đính hôn với một người làm ngân hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ有能ゆうのう銀行ぎんこうである。
Anh ấy là một ngân hàng gia có năng lực.
かれ銀行ぎんこうとしての仕事しごとをロンドンでおぼえた。
Anh ấy đã học việc làm ngân hàng ở London.
かれ態度たいどには銀行ぎんこうらしいところがまったくない。
Thái độ của anh ấy không hề giống một người làm ngân hàng.
銀行ぎんこういえげられてしまいそうなんだよ。
Tôi sắp bị ngân hàng tịch thu nhà.
投資とうし銀行ぎんこうたちは暴落ぼうらく途方とほうれています。
Các nhà đầu tư ngân hàng đang bị bối rối vì thị trường sụp đổ.
かれあたらしいいえうため銀行ぎんこうからきんりた。
Anh ấy đã vay tiền từ ngân hàng để mua một ngôi nhà mới.
かれはあのおおきないえったので銀行ぎんこう借金しゃっきんがある。
Vì đã mua ngôi nhà lớn đó nên anh ấy đang nợ ngân hàng.
銀行ぎんこうとは、っているときひとかさし、あめした途端とたんかえせとってくる連中れんちゅうである。
Người làm ngân hàng là những kẻ cho bạn mượn ô khi trời nắng và đòi lại ngay khi trời bắt đầu mưa.