鉛筆書き [Duyên Bút Thư]

えんぴつがき

Danh từ chung

vẽ hoặc viết bằng bút chì

JP: わたし鉛筆えんぴつきの手紙てがみった。

VI: Tôi nhận được một bức thư viết bằng bút chì.