釣りバカ [Điếu]
釣り馬鹿 [Điếu Mã Lộc]
つりばか
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
người đam mê câu cá; người nghiện câu cá
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕の父ちゃん、釣りバカなんだ。
Bố tôi là một kẻ mê câu cá.