釘を刺す [Đinh Thứ]
釘をさす [Đinh]
クギを刺す [Thứ]
くぎをさす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thành ngữ
cảnh báo; nhắc nhở
đóng đinh
JP: 実際はそんなことあるわけないが、釘を刺すにはちょうどよさそうだ。
VI: Thực tế thì chuyện đó không thể xảy ra, nhưng có vẻ là dịp tốt để đưa ra cảnh báo.