金食い [Kim Thực]

かねくい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

tốn tiền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

めったにらないヨットなんてただのきんちゅうだ。
Chiếc du thuyền ít khi sử dụng chỉ là một cái máy ăn tiền.