金銭問題 [Kim Tiền Vấn Đề]

きんせんもんだい

Danh từ chung

vấn đề tiền bạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたは金銭きんせん問題もんだいにはもっと注意ちゅういすべきだったのに。
Bạn đã nên chú ý hơn đến vấn đề tiền bạc.
わたしちちわたし金銭きんせんてき問題もんだいたすけてくれた。
Bố tôi đã giúp đỡ tôi về vấn đề tài chính.