金融引き締め [Kim Dung Dẫn Đề]
金融引締め [Kim Dung Dẫn Đề]
きんゆうひきしめ
Danh từ chung
thắt chặt tiền tệ; siết chặt tín dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金融引き締めで金利が上昇するだろう。
Việc thắt chặt tài chính sẽ làm tăng lãi suất.
金融引き締め政策が実施されている。
Chính sách thắt chặt tài chính đang được thực hiện.
ここ数ヶ月間、アメリカの金融政策は信用の引き締めで特徴づけられている。
Trong những tháng gần đây, chính sách tài chính của Mỹ được đặc trưng bởi việc thắt chặt tín dụng.