金神 [Kim Thần]

こんじん

Danh từ chung

Konjin; thần phương hướng xấu

🔗 歳徳神

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいたところによれば、英語えいごきんかせぐために、フランスあいわすために、スペインかみいのるために必要ひつようだという。
Theo những gì tôi được nghe, người ta nói rằng cần tiếng Anh để kiếm tiền, tiếng Pháp để yêu đương, và tiếng Tây Ban Nha để cầu nguyện.