金時計 [Kim Thời Kế]
きんどけい
Danh từ chung
đồng hồ vàng
JP: あの立派な金時計をどうやって手に入れたのか。
VI: Anh ấy đã làm thế nào để có được chiếc đồng hồ vàng đẹp đó?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は彼に金時計を贈った。
Tôi đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ vàng.
彼は先生から金時計を与えられた。
Anh ấy đã được giáo viên tặng chiếc đồng hồ vàng.
生徒たちは先生に金時計を贈った。
Học sinh đã tặng giáo viên một chiếc đồng hồ vàng.
私は彼に金の腕時計を贈った。
Tôi đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ vàng.
彼は報酬として金の時計をもらった。
Anh ấy đã nhận được đồng hồ vàng như một phần thưởng.
会社は彼の退職の日に金時計を贈った。
Công ty đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ vàng vào ngày nghỉ hưu.
その会社は、彼の貢献に対して金時計を贈った。
Công ty đó đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ vàng vì những đóng góp của anh ấy.
スコットさんは時計と本を換えて、そして本を金に換えました。
Ông Scott đã đổi đồng hồ lấy sách, rồi đổi sách lấy tiền.
その会社は彼が退職した日に彼に金時計を贈った。
Công ty đó đã tặng cho anh ấy một chiếc đồng hồ vàng vào ngày anh ấy nghỉ hưu.
この金時計は私にとって非常に大切なものだ。母が晩年に形見として私にくれたものだから。
Chiếc đồng hồ vàng này rất quan trọng đối với tôi vì mẹ tôi đã tặng nó cho tôi như một kỷ vật trong những năm cuối đời.