金時 [Kim Thời]
公時 [Công Thời]
きんとき
Danh từ chungDanh từ dùng như tiền tốDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đỏ
🔗 金太郎; 金太郎
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
đậu thận đỏ
🔗 金時豆
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
khoai lang (các giống có vỏ đỏ)
🔗 金時芋
Danh từ chung
bát đá bào với đậu adzuki luộc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今晩は、「ひよこ豆」の代わりに「金時豆」を使ってカレーを作ってみたんだけど、「ひよこ豆」に飽き飽きしてた母さんからは、めっちゃ好評でした。
Tối nay tôi đã thử làm cà ri bằng đậu đỏ thay vì đậu xanh, và mẹ tôi đã rất thích vì bà đã chán ăn đậu xanh.