金回り [Kim Hồi]

金まわり [Kim]

かねまわり

Danh từ chung

tình hình tài chính; hoàn cảnh tài chính

JP: かれ以前いぜんよりいまほう金回かねまわりがよい。

VI: Giờ đây anh ấy có thu nhập tốt hơn trước.

Danh từ chung

lưu thông tiền tệ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの一家いっかは100まんドルのたからくじがあたったころは、金回かねまわりがよかった。
Gia đình đó có tiền lúc trúng số độc đắc một triệu đô la.