金品 [Kim Phẩm]
きんぴん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 22000
Danh từ chung
tiền và hàng hóa
JP: 男はその老婦人から金品を強奪したことを白状した。
VI: Người đàn ông đã thú nhận đã cướp tiền và tài sản của bà lão.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
暴力や脅しによって金品を奪い去る事件も多発している。
Các vụ cướp tài sản bằng bạo lực và đe dọa cũng đang gia tăng.