金使い [Kim Sử]

金遣い [Kim Khiển]

かねづかい

Danh từ chung

cách tiêu tiền

JP: かれきん使づかいがあらい。

VI: Anh ấy tiêu tiền hoang phí.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきん使づかいに気前きまえがよい。
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.