金を無心する [Kim Vô Tâm]

かねをむしんする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

xin tiền; nhờ ai cho tiền

JP: あいつはいつもおやきん無心むしんしている。

VI: Thằng đó luôn xin tiền bố mẹ.